Từ: 耳背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳背 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrbèi] nghễnh ngãng; nặng tai; lảng tai。听觉不灵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
耳背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳背 Tìm thêm nội dung cho: 耳背