Cao su chống va đập cửa

Từ: 香瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngguā] cây dưa hồng。 (香瓜儿)甜瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
香瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香瓜 Tìm thêm nội dung cho: 香瓜