Từ: 冒头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冒头 trong tiếng Trung hiện đại:

[màotóu] có ngọn。( 冒头儿)冒尖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
冒头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒头 Tìm thêm nội dung cho: 冒头