Từ: 投靠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投靠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投靠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóukào] đi nhờ vả; đi nương nhờ; nương nhờ người khác。前去依靠别人生活。
投靠亲友
nương nhờ bạn bè người thân.
卖身投靠
bán mình nương nhờ người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo
投靠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投靠 Tìm thêm nội dung cho: 投靠