Từ: 开门器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开门器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开门器 trong tiếng Trung hiện đại:

kāimén qì dụng cụ mở cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
开门器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开门器 Tìm thêm nội dung cho: 开门器