Từ: 全豹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全豹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全豹 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánbào] toàn bộ sự vật; toàn bộ tình hình。比喻事物的全部。参看〖管中窥豹〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo:hùm beo
báo:hổ báo
bươu:bươu đầu
全豹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全豹 Tìm thêm nội dung cho: 全豹