Từ: 表语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表语 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyǔ] vị ngữ (tức vị ngữ danh từ, vị ngữ tính từ)。有的语法用来指"是"字句"是"字后面的成分,也泛指名词性谓语和形容词性谓语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
表语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表语 Tìm thêm nội dung cho: 表语