Từ: 精明强干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精明强干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精明强干 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngmíngqiánggàn] thông minh tháo vát; khôn ngoan tài cán; thông minh năng nổ。机灵聪明,善于办事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
精明强干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精明强干 Tìm thêm nội dung cho: 精明强干