Từ: 出行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất hành
Ra ngoài đi xa.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thập tứ nhật thị thượng hảo xuất hành nhật kì, đại thế huynh tức khắc đả điểm hành lí, cố hạ loa tử, thập tứ nhất tảo tựu trường hành
期, 李, 子, (Đệ cửu hồi) Ngày mười bốn này là ngày xuất hành rất tốt, xin cậu tức thì sắp sẵn hành lí, thuê một con lừa, đến sáng ngày mười bốn chúng ta cùng lên đường đi xa.

Nghĩa của 出行 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxíng] xuất hành; đi ra ngoài; đi xa。到外地去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
出行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出行 Tìm thêm nội dung cho: 出行