Từ: 聚沙成塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚沙成塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚沙成塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùshāchéngtǎ] tích cát thành tháp; tích ít thành nhiều; tích tiểu thành đại。比喻聚少成多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
聚沙成塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚沙成塔 Tìm thêm nội dung cho: 聚沙成塔