Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 聚沙成塔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚沙成塔:
Nghĩa của 聚沙成塔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùshāchéngtǎ] tích cát thành tháp; tích ít thành nhiều; tích tiểu thành đại。比喻聚少成多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 聚沙成塔 Tìm thêm nội dung cho: 聚沙成塔
