Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 删汰 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāntài] lược bỏ; bỏ bớt。删削淘汰。
原文过繁,略加删汰。
nguyên văn quá rườm rà, lược bỏ ít nhiều.
原文过繁,略加删汰。
nguyên văn quá rườm rà, lược bỏ ít nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 删
| san | 删: | san sẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汰
| thái | 汰: | thái (thải: đào thải) |
| thãi | 汰: | thừa thãi |
| thải | 汰: | thải ra |
| thảy | 汰: | hết thảy |
| thẩy | 汰: | thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 删汰 Tìm thêm nội dung cho: 删汰
