Cao su chống va đập cửa

Từ: 删汰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 删汰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 删汰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāntài] lược bỏ; bỏ bớt。删削淘汰。
原文过繁,略加删汰。
nguyên văn quá rườm rà, lược bỏ ít nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 删

san:san sẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汰

thái:thái (thải: đào thải)
thãi:thừa thãi
thải:thải ra
thảy:hết thảy
thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
删汰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 删汰 Tìm thêm nội dung cho: 删汰