Từ: 态度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 态度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 态 • 度

Nghĩa của 态度 trong tiếng Trung hiện đại:

[tài·du] 1. thái độ。人的举止神情。
态度大方
thái độ lịch sự
耍态度(发怒或急躁)。
dở thái độ (bực tức hoặc nóng nảy)
2. thái độ (cái nhìn đối với sự vật hoặc hành động.)。对于事情的看法和采取的行动。
工作态度
thái độ làm việc; thái độ công tác.
端正态度
thái độ đoan trang
态度坚决
thái độ kiên quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái态:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
态度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 态度 Tìm thêm nội dung cho: 态度