Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 态度 trong tiếng Trung hiện đại:
[tài·du] 1. thái độ。人的举止神情。
态度大方
thái độ lịch sự
耍态度(发怒或急躁)。
dở thái độ (bực tức hoặc nóng nảy)
2. thái độ (cái nhìn đối với sự vật hoặc hành động.)。对于事情的看法和采取的行动。
工作态度
thái độ làm việc; thái độ công tác.
端正态度
thái độ đoan trang
态度坚决
thái độ kiên quyết.
态度大方
thái độ lịch sự
耍态度(发怒或急躁)。
dở thái độ (bực tức hoặc nóng nảy)
2. thái độ (cái nhìn đối với sự vật hoặc hành động.)。对于事情的看法和采取的行动。
工作态度
thái độ làm việc; thái độ công tác.
端正态度
thái độ đoan trang
态度坚决
thái độ kiên quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 态度 Tìm thêm nội dung cho: 态度
