Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 篢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篢, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篢

篢 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 貢
  • trúc
  • cóng, cống, gúng, gỏng, xống
  • []

    U+7BE2, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 篢


    Nghĩa của 篢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    nón; mũ (rộng vành, đan bằng tre, trúc)。斗笠。
    [lǒng]
    hòm xiểng; rương hòm。箱笼。

    Chữ gần giống với 篢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篢

    , 𬕂,

    Chữ gần giống 篢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篢 Tự hình chữ 篢 Tự hình chữ 篢 Tự hình chữ 篢

    篢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篢 Tìm thêm nội dung cho: 篢