Cao su chống va đập cửa

Từ: 难说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难说 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánshuō] 1. khó nói; không tiện nói ra。不容易说; 不好说。
在这场纠纷里, 很难说谁对谁不对。
trong cuộc tranh chấp này, khó nói được ai đúng ai sai.
2. khó nói chắc; không chắc。说不定。
他什么时候回来还很难说。
khó nói chắc được khi nào thì anh ấy về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
难说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难说 Tìm thêm nội dung cho: 难说