Từ: 垂涎欲滴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂涎欲滴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垂 • 涎 • 欲 • 滴

Nghĩa của 垂涎欲滴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíxiányùdī] thèm nhỏ dãi; thèm chảy nước miếng。因非常想吃而口涎下垂的样子。形容非常贪婪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ垂:thuỳ (tới gần)
thùy垂:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涎

diên涎:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục欲:dâm dục; dục vọng
giục欲:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích滴:nhúc nhích
nhếch滴:nhếch nhác
rích滴:rả rích
trích滴:trích (nhỏ giọt)
tách滴:lách tách
tích滴:tích (giọt nước)
垂涎欲滴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂涎欲滴 Tìm thêm nội dung cho: 垂涎欲滴