Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娟, chiết tự chữ QUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娟:
娟
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
娟 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 娟
(Tính) Xinh đẹp.◎Như: quyên tú 娟秀 xinh đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên 遇一二八女郎, 姿致娟娟 (A Anh 阿英) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.
quyên, như "thuyền quyên" (vhn)
Nghĩa của 娟 trong tiếng Trung hiện đại:
[juān]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: QUYÊN
书
đẹp đẽ; đẹp; quyên。美丽。
婵娟。
thuyền quyên.
娟秀。
xinh đẹp.
Từ ghép:
娟秀
Số nét: 10
Hán Việt: QUYÊN
书
đẹp đẽ; đẹp; quyên。美丽。
婵娟。
thuyền quyên.
娟秀。
xinh đẹp.
Từ ghép:
娟秀
Chữ gần giống với 娟:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娟
| quyên | 娟: | thuyền quyên |
Gới ý 21 câu đối có chữ 娟:

Tìm hình ảnh cho: 娟 Tìm thêm nội dung cho: 娟
