Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肇始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肇始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肇始 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoshǐ]
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肇

triệu:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
肇始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肇始 Tìm thêm nội dung cho: 肇始