Từ: 救国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救国 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùguó] cứu quốc; cứu nước。拯救祖国,使免于危亡。
救国救民。
cứu dân cứu nước.
九一八事变后,许多青年都参加了抗日救国运动。
sau sự kiện năm 1918, nhiều thanh niên đã tham gia vào phong trào kháng Nhật cứu quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
救国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救国 Tìm thêm nội dung cho: 救国