Cao su chống va đập cửa

Từ: 危言耸听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危言耸听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危言耸听 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiyánsǒngtīng] Hán Việt: NGUY NGÔN TỦNG THÍNH
nói chuyện giật gân; bắn tiếng đe doạ。故意说吓人的话使听的人吃惊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耸

tủng:tủng (sừng sững; doạ cho sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
危言耸听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危言耸听 Tìm thêm nội dung cho: 危言耸听