Cao su chống va đập cửa

Từ: 记挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìguà]
nhớ; nhớ nhung; tưởng nhớ。惦念;挂念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
记挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记挂 Tìm thêm nội dung cho: 记挂