Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 记挂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìguà] 方
nhớ; nhớ nhung; tưởng nhớ。惦念;挂念。
nhớ; nhớ nhung; tưởng nhớ。惦念;挂念。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |

Tìm hình ảnh cho: 记挂 Tìm thêm nội dung cho: 记挂
