Cao su chống va đập cửa

Từ: liếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liếc

Nghĩa liếc trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên. Liếc mắt nhìn trộm. Liếc qua trang sách.","- 2 đg. Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. Liếc dao vào trôn bát."]

Dịch liếc sang tiếng Trung hiện đại:

《用白眼珠看人, 表示轻视或不满。》liếc nó một cái; nguýt nó một cái
白了他一眼。
俾倪 《斜视, 有厌恶或轻蔑的意思。》
《斜着眼看。》
《看; 向旁边看。》
《斜着眼睛看。》
liếc nhìn.
睥睨。
liếc trông.
睨视。
《斜着眼睛看。》
hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.
他一面说话, 一面用眼瞟老李。 瞥 《很快地看一下。》
liếc một cái.
一瞥。
《刮掉或擦掉物体表面的一层。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liếc

liếc:liếc dao
liếc𥆀:liếc xem
liếc𥆁:liếc mắt
liếc󰎫:liếc mắt
liếc𥉬:liếc mắt
liếc𥋷:liếc mắt
liếc󰕠:liếc mắt
liếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liếc Tìm thêm nội dung cho: liếc