Cao su chống va đập cửa
Nghĩa liếc trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên. Liếc mắt nhìn trộm. Liếc qua trang sách.","- 2 đg. Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. Liếc dao vào trôn bát."]Dịch liếc sang tiếng Trung hiện đại:
白 《用白眼珠看人, 表示轻视或不满。》liếc nó một cái; nguýt nó một cái白了他一眼。
俾倪 《斜视, 有厌恶或轻蔑的意思。》
睇 《斜着眼看。》
睐 《看; 向旁边看。》
睨 《斜着眼睛看。》
liếc nhìn.
睥睨。
liếc trông.
睨视。
瞟 《斜着眼睛看。》
hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.
他一面说话, 一面用眼瞟老李。 瞥 《很快地看一下。》
liếc một cái.
一瞥。
抢 《刮掉或擦掉物体表面的一层。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: liếc
| liếc | 挒: | liếc dao |
| liếc | 𥆀: | liếc xem |
| liếc | 𥆁: | liếc mắt |
| liếc | : | liếc mắt |
| liếc | 𥉬: | liếc mắt |
| liếc | 𥋷: | liếc mắt |
| liếc | : | liếc mắt |

Tìm hình ảnh cho: liếc Tìm thêm nội dung cho: liếc
