Từ: 肥壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[féizhuàng] béo tốt; béo khoẻ。(生物体)肥大而健壮。
禾苗肥壮
mạ mập khoẻ
肥壮的牛羊
bò cừu béo khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
肥壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥壮 Tìm thêm nội dung cho: 肥壮