Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肥料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥料 trong tiếng Trung hiện đại:

[féiliào] phân; phân bón。能供给养分使植物发育生长的物质。肥料的种类很多,所含的养分主要是氮、磷、钾三种。
化学肥料
phân bón hoá học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
肥料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥料 Tìm thêm nội dung cho: 肥料