Từ: 背子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi·zi] cái gùi (cái sọt dài nhỏ dùng để mang đồ vật, người miền núi thường dùng để vận chuyển hàng hoá)。用来背东西的细而长的筐子,山区多用来运送物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
背子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背子 Tìm thêm nội dung cho: 背子