Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 背水阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèishuǐzhèn] thế trận sinh tử。背水摆阵,比喻处于死里求生的境地。韩信攻赵,在井陉口用背水阵,大破赵兵。后来将领们问他这是什么道理,韩信回答说兵法里有"陷之死地而后生,置之亡地而后存"的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 背水阵 Tìm thêm nội dung cho: 背水阵
