Từ: 胰腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胰腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胰腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíxiàn] tuyến tuỵ; ống tuỵ。胰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胰

di:di đảo tố (tuyến pancreas)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
胰腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胰腺 Tìm thêm nội dung cho: 胰腺