Cao su chống va đập cửa
Chữ 胰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胰, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胰:
胰
Pinyin: yi2, gai3, gei3, hai3;
Việt bính: ji4;
胰 di
Nghĩa Trung Việt của từ 胰
(Danh) Lá lách.§ Ngày xưa gọi là tụy tạng 膵臟.
(Danh) Thịt thăn.
(Danh) Mỡ heo ở khoảng giữa hai trái thận.
(Danh) Di tử 胰子 làm bằng mỡ heo lấy ở lá lách, dùng để tẩy rửa.
§ Tục gọi xà phòng là di tử 胰子. Cũng gọi là di tạo 胰皂.
di, như "di đảo tố (tuyến pancreas)" (gdhn)
Nghĩa của 胰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: DI
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)。人或高等动物体内的 腺体之一,在胃的后下方,形状像牛舌。能分泌胰液,帮助消化,又能分泌胰岛素,调节体内糖的新陈代 谢。也叫胰腺、胰脏。旧称膵脏。
Từ ghép:
胰岛素 ; 胰腺 ; 胰液 ; 胰子
Số nét: 12
Hán Việt: DI
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)。人或高等动物体内的 腺体之一,在胃的后下方,形状像牛舌。能分泌胰液,帮助消化,又能分泌胰岛素,调节体内糖的新陈代 谢。也叫胰腺、胰脏。旧称膵脏。
Từ ghép:
胰岛素 ; 胰腺 ; 胰液 ; 胰子
Chữ gần giống với 胰:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胰
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |

Tìm hình ảnh cho: 胰 Tìm thêm nội dung cho: 胰
