Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胶皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāopí] 1. cao su lưu hoá。硫化橡胶的通称。
方
2. xe kéo; xe người kéo。旧时一种用人拉的车,有两个橡胶车轮,车身前有两根长柄,柄端有横木相连,主要用来载人。
方
2. xe kéo; xe người kéo。旧时一种用人拉的车,有两个橡胶车轮,车身前有两根长柄,柄端有横木相连,主要用来载人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 胶皮 Tìm thêm nội dung cho: 胶皮
