Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼神 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnshén] 1. ánh mắt。眼睛的神态。
2. thị lực。(眼神儿)眼力1.。
我眼神儿不好,天一黑就看不清了。
thị lực của tôi kém lắm, trời vừa tối là không nhìn thấy rõ nữa.
[yǎn·shen]
Cách dùng: (方)
ánh mắt。(眼神儿)眼色。
2. thị lực。(眼神儿)眼力1.。
我眼神儿不好,天一黑就看不清了。
thị lực của tôi kém lắm, trời vừa tối là không nhìn thấy rõ nữa.
[yǎn·shen]
Cách dùng: (方)
ánh mắt。(眼神儿)眼色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 眼神 Tìm thêm nội dung cho: 眼神
