Từ: trị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trị:

治 trị値 trị值 trị

Đây là các chữ cấu thành từ này: trị

trị [trị]

U+6CBB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, chi2, yi2;
Việt bính: ci4 zi6
1. [按治] án trị 2. [陰治] âm trị 3. [平治] bình trị 4. [該治] cai trị 5. [究治] cứu trị 6. [根治] căn trị 7. [診治] chẩn trị 8. [政治] chính trị 9. [政治家] chính trị gia 10. [政治犯] chính trị phạm 11. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 12. [吏治] lại trị 13. [內治] nội trị 14. [法治] pháp trị 15. [佐治] tá trị 16. [治療] trị liệu;

trị

Nghĩa Trung Việt của từ 治

(Động) Sửa chữa.
◇Tô Thức
: Dư chí Phù Phong chi minh niên, thủy trị quan xá , (Hỉ vũ đình kí ) Tôi đến Phù Phong năm trước thì năm sau mới sửa lại quan nha.

(Động)
Trừng trị, trừng phạt.
◎Như: trị tội xử tội.

(Động)
Sắp xếp, lo liệu, sửa soạn, quản lí.
◎Như: trị quốc lo liệu nước, tràng trị cửu an (Minh sử ) trị yên lâu dài, trị tửu tiễn hành đặt rượu đưa tiễn.

(Động)
Chữa bệnh.
◎Như: trị bệnh chữa bệnh, chẩn bệnh, y trị chữa bệnh bằng thuốc.

(Động)
Nghiên cứu.
◎Như: chuyên trị cổ văn tự chuyên nghiên cứu văn tự cổ.

(Động)
Kinh doanh.
◎Như: trị sản kinh doanh tài sản.
◇Liêu trai chí dị : Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc , , (Thư si ) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu tậu điền sản, chỉ chứa sách đầy nhà.

(Danh)
Việc cai trị.

(Danh)
Trụ sở, chỗ quan chánh phủ đóng.
◎Như: tỉnh trị , huyện trị .

(Tính)
Dân đối với quan.
◎Như: trị hạ dưới quyền cai trị.

trị, như "trị an" (vhn)
chệ, như "chễm chệ" (gdhn)
trịa, như "tròn trịa" (gdhn)

Nghĩa của 治 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỊ
1. sắp đặt; sửa sang; lo liệu; quản lý。治理。
治家
trị gia; lo liệu việc nhà
治国
trị quốc; quản lý việc nước
自治
tự trị
治标
xử lý bề nổi
治本
trị tận gốc
治淮 (淮河)。
trị thuỷ sông Hoài.
2. thái bình; hoà bình; yên ổn。指安定或太平。
治世
thời thái bình
天下大治
thiên hạ thái bình.
3. trụ sở。旧称地方政府所在地。
县治
huyện lị
府治
phủ lị
省治
tỉnh lị
4. điều trị; trị bệnh; chữa trị。医治。
治病
trị bệnh; chữa bệnh
我的病已经治好了。
bệnh của tôi đã trị hết rồi.
5. tiêu diệt; diệt (côn trùng có hại)。消灭(害虫)。
治蝗
diệt châu chấu
6. trừng trị。惩办。
治罪
trị tội
惩治
trừng trị
处治
xử phạt; trừng trị
7. nghiên cứu。研究。
治学
nghiên cứu học vấn
8. họ Trị。姓。
Từ ghép:
治安 ; 治本 ; 治标 ; 治病救人 ; 治国安民 ; 治理 ; 治疗 ; 治丧 ; 治水 ; 治丝益棼 ; 治外法权 ; 治学 ; 治印 ; 治装 ; 治罪

Chữ gần giống với 治:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 治

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 治 Tự hình chữ 治 Tự hình chữ 治 Tự hình chữ 治

trị [trị]

U+5024, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, kong3;
Việt bính: zik6
1. [値價] trị giá;

trị

Nghĩa Trung Việt của từ 値

Một dạng của .

trị, như "giá trị" (vhn)
trịa, như "tròn trịa" (gdhn)

Chữ gần giống với 値:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 値

,

Chữ gần giống 値

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 値 Tự hình chữ 値 Tự hình chữ 値 Tự hình chữ 値

trị [trị]

U+503C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zik6
1. [價值] giá trị;

trị

Nghĩa Trung Việt của từ 值

(Danh) Giá.
◎Như: giá trị
.

(Động)
Đáng giá.
◎Như: trị đa thiểu tiền? đáng bao nhiêu tiền?
◇Tô Thức : Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim (Xuân tiêu ) Đêm xuân một khắc đáng giá ngàn vàng.

(Động)
Trực.
◎Như: trị ban luân phiên trực, trị nhật ngày trực, trị cần thường trực.

(Động)
Gặp.
◇Nguyễn Trãi : Thiên trung cộng hỉ trị giai thần (Đoan ngọ nhật ) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng gặp ngày đẹp trời.

(Động)
Cầm, nắm giữ.
◇Thi Kinh : Vô đông vô hạ, Trị kì lộ vũ , (Trần phong , Uyên khâu ) Không kể mùa đông hay mùa hạ, Cầm lông cò trắng (để chỉ huy múa hát).Cũng viết là .

trị, như "chính trị; giá trị" (gdhn)
trịa, như "tròn trịa" (gdhn)

Nghĩa của 值 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRỊ, TRỰC
1. giá trị。价格;数值。
币值
giá trị đồng tiền; giá trị tiền tệ.
比值
tỉ suất; tỉ giá.
总产值
giá trị tổng sản lượng
2. trị giá。货物和价钱相当。
这双皮鞋值五十块钱。
trị giá đôi giày da này là 50 đồng.
3. trị; trị số。用数字表示的量或数学运算所能得到的每一个结果,如a取值10,b取值8,则代数式ab的值为10 x 8 = 80。
4. đáng; đáng được; đáng giá。指有意义或有价值;值得。
不值一提
có đáng gì đâu.
走一趟,值了。
đi một chuyến thật đáng.
5. gặp; nhân dịp。遇到;碰上。
正值国庆,老友重逢,真是分外高兴。
nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng.
6. trực。轮流担任一定时间内的工作。
值班
trực ban; ca trực
值日
trực nhật; ngày trực
Từ ghép:
值班 ; 值当 ; 值得 ; 值钱 ; 值勤 ; 值日 ; 值星 ; 值夜 ; 值遇

Chữ gần giống với 值:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 值

,

Chữ gần giống 值

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 值 Tự hình chữ 值 Tự hình chữ 值 Tự hình chữ 值

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị:giá trị
trị:chính trị; giá trị
trị:trị an
trị: 

Gới ý 15 câu đối có chữ trị:

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

trị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trị Tìm thêm nội dung cho: trị