Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沉滓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉滓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉滓 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzǐ] cặn; cặn bã。沉淀物;沉在水中的渣滓。也喻消失的落后腐朽的事物和反动思潮或势力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滓

chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
trể:trể (cặn bã)
沉滓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉滓 Tìm thêm nội dung cho: 沉滓