Từ: 脈絡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脈絡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạch lạc
Chỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể.Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau.

Nghĩa của 脉络 trong tiếng Trung hiện đại:

[màiluò] 1. mạch (động mạch và tĩnh mạch)。中医对动脉和静脉的统称。
2. mạch lạc; rõ ràng。比喻条里或头绪。
脉络分明。
mạch lạc rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絡

lạc:mạch lạc; lung lạc
rạc:rời rạc
脈絡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脈絡 Tìm thêm nội dung cho: 脈絡