Từ: 墨汁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨汁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨汁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòzhī] mực nước; mực chai; mực lọ。( 墨汁儿)用墨加水研成的汁,也指用黑色颜料加水和少量胶质制成的液体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

chấp:chấp chới, chấp chểnh
trấp:trấp (nước ép thịt hay rau quả)
墨汁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨汁 Tìm thêm nội dung cho: 墨汁