Từ: 憷头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憷头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憷头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùtóu]
rụt cổ; nhác việc; co đầu rút cổ; nhát gan。遇事胆怯,不敢出头,觉着难办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
憷头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憷头 Tìm thêm nội dung cho: 憷头