Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gạo trong tiếng Việt:
["- 1 dt (thực) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông: Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề (tng); Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Ng-hồng); Nhặt bông gạo về nhồi gối; Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (NgHTưởng).","- 2 dt Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra: Có gạo nạo ra cơm (tng); Mạnh vì gạo, bạo vì tiền (tng); Hết gạo, thiếp lại gánh đi (cd); Người gùi gạo, người dắt ngựa (VNgGiáp).","- 3 dt Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh: Không nên ăn thịt có gạo.","- 4 dt Bao phấn của hoa sen, màu trắng: Ướp chè bằng gạo hoa sen.","- 5 trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh: Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo."]Dịch gạo sang tiếng Trung hiện đại:
大米; 米; 稻米 《稻的子实脱壳后叫大米。现在一般指好大米。》饭碗; 衣食。
米粒大。
植
木棉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo
| gạo | 槹: | gạo (cây cho bông gòn) |
| gạo | 檤: | gạo (cây cho bông gòn) |
| gạo | 檰: | gạo (cây cho bông gòn) |
| gạo | 𱶑: | gượng gạo; học gạo |
| gạo | 㫧: | |
| gạo | 𥺊: | hạt gạo |
| gạo | 𬖰: | hạt gạo |
| gạo | 𥽌: | hạt gạo |

Tìm hình ảnh cho: gạo Tìm thêm nội dung cho: gạo
