Từ: gạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạo

Nghĩa gạo trong tiếng Việt:

["- 1 dt (thực) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông: Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề (tng); Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Ng-hồng); Nhặt bông gạo về nhồi gối; Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (NgHTưởng).","- 2 dt Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra: Có gạo nạo ra cơm (tng); Mạnh vì gạo, bạo vì tiền (tng); Hết gạo, thiếp lại gánh đi (cd); Người gùi gạo, người dắt ngựa (VNgGiáp).","- 3 dt Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh: Không nên ăn thịt có gạo.","- 4 dt Bao phấn của hoa sen, màu trắng: Ướp chè bằng gạo hoa sen.","- 5 trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh: Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo."]

Dịch gạo sang tiếng Trung hiện đại:

大米; 米; 稻米 《稻的子实脱壳后叫大米。现在一般指好大米。》
饭碗; 衣食。
米粒大。

木棉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo

gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo𱶑:gượng gạo; học gạo
gạo: 
gạo𥺊:hạt gạo
gạo𬖰:hạt gạo
gạo𥽌:hạt gạo
gạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạo Tìm thêm nội dung cho: gạo