Cao su chống va đập cửa

Từ: 打头阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打头阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打头阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎtóuzhèn] xung phong; đi đầu làm trước。比喻冲在前边带头干。
每次抗洪救灾,当地驻军总是打头阵。
mỗi lần chống lụt cứu nạn, quân đội đóng ở đây đều là những người đi đầu làm trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
打头阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打头阵 Tìm thêm nội dung cho: 打头阵