Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打头阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎtóuzhèn] xung phong; đi đầu làm trước。比喻冲在前边带头干。
每次抗洪救灾,当地驻军总是打头阵。
mỗi lần chống lụt cứu nạn, quân đội đóng ở đây đều là những người đi đầu làm trước.
每次抗洪救灾,当地驻军总是打头阵。
mỗi lần chống lụt cứu nạn, quân đội đóng ở đây đều là những người đi đầu làm trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 打头阵 Tìm thêm nội dung cho: 打头阵
