Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mắng trong tiếng Việt:
["- đg. Dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người."]Dịch mắng sang tiếng Trung hiện đại:
噌 《叱责; 训斥。》bị mắng挨噌。
叱骂 《责骂。》
刮鼻子 《比喻训斥或斥责。》
nó bị đội trưởng mắng cho một trận.
他让连长狠狠地刮了顿鼻子。
哈; 斥责 《用严厉的言语指出别人的错误或罪行。》
mắng nó một trận.
哈他一顿。
呵斥 《大声斥责。也作呵叱。》
bị mắng một trận.
受了一通呵斥。
骂; 詈 《用粗野或恶意的话侮辱人。》
排揎 《数说责备; 训斥。》
书
叱 《大声责骂。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắng
| mắng | 嗎: | mắng nhiếc |
| mắng | 𠻵: | la mắng |
| mắng | 罵: | mắng nhiếc |
| mắng | 駡: | mắng nhiếc |

Tìm hình ảnh cho: mắng Tìm thêm nội dung cho: mắng
