Từ: mắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắng

Nghĩa mắng trong tiếng Việt:

["- đg. Dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người."]

Dịch mắng sang tiếng Trung hiện đại:

《叱责; 训斥。》bị mắng
挨噌。
叱骂 《责骂。》
刮鼻子 《比喻训斥或斥责。》
nó bị đội trưởng mắng cho một trận.
他让连长狠狠地刮了顿鼻子。
哈; 斥责 《用严厉的言语指出别人的错误或罪行。》
mắng nó một trận.
哈他一顿。
呵斥 《大声斥责。也作呵叱。》
bị mắng một trận.
受了一通呵斥。
骂; 詈 《用粗野或恶意的话侮辱人。》
排揎 《数说责备; 训斥。》

《大声责骂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắng

mắng:mắng nhiếc
mắng𠻵:la mắng
mắng:mắng nhiếc
mắng:mắng nhiếc
mắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắng Tìm thêm nội dung cho: mắng