Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 剧情 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùqíng] nội dung vở kịch; tình tiết vở kịch。戏剧的情节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 剧情 Tìm thêm nội dung cho: 剧情
