Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脓肿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脓肿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脓肿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngzhǒng] sưng tấy làm mủ。发炎的组织一部分坏死、液化并形成脓液而积聚在发炎的组织中的病理现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓

nồng:mùi nồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

thũng:thũng (mụn nhọt)
脓肿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脓肿 Tìm thêm nội dung cho: 脓肿