Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuyết điểm chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyết điểm chung:
Dịch khuyết điểm chung sang tiếng Trung hiện đại:
通病 《一般都有的缺点。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyết
| khuyết | 劂: | |
| khuyết | 炔: | ất khuyết (chất acetylene) |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 袂: | biệt khuyết (dứt áo ra đi) |
| khuyết | 鈌: | |
| khuyết | 闋: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 阕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 闕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |

Tìm hình ảnh cho: khuyết điểm chung Tìm thêm nội dung cho: khuyết điểm chung
