Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 物理变化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理变化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物理变化 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlǐbiànhuà] biến đổi lý tính; thay đổi vật lý; sự thay đổi hình thái (không thay đổi cấu tạo hoá học)。物质只改变形态不改变化学成分的变化,如液体蒸发变成气体或凝成固体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
物理变化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物理变化 Tìm thêm nội dung cho: 物理变化