Từ: 物理变化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理变化:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 物 • 理 • 变 • 化
Nghĩa của 物理变化 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùlǐbiànhuà] biến đổi lý tính; thay đổi vật lý; sự thay đổi hình thái (không thay đổi cấu tạo hoá học)。物质只改变形态不改变化学成分的变化,如液体蒸发变成气体或凝成固体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |