Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 筑城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筑城 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùchéng] xây công sự。(对一军队驻地)设置防御工事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
筑城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筑城 Tìm thêm nội dung cho: 筑城