Từ: 脱期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱期 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōqī] lỡ hạn; quá hạn; trễ hạn (tạp chí ra chậm, không đúng kỳ hạn)。延误预定的日期,特指期刊延期出版。
脱期交货
trễ hạn giao hàng; quá hạn giao hàng
由于装订不及,造成杂志脱期。
do đóng sách không kịp, nên tạp chí ra trễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
脱期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱期 Tìm thêm nội dung cho: 脱期