Chữ 匱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匱, chiết tự chữ QUĨ, QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匱:

匱 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匱

Chiết tự chữ quĩ, quỹ bao gồm chữ 匚 貴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匱 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 貴
  • hệ, phương
  • quí, quý
  • quỹ [quỹ]

    U+5331, tổng 14 nét, bộ Phương 匚
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui4, kui4;
    Việt bính: gwai6;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 匱

    (Danh) Cái hòm, cái rương.
    § Cũng như quỹ
    .
    ◇Nguyễn Trãi : Kim quỹ chung tàng vạn thế công (Đề kiếm ) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng.

    (Động)
    Hết, thiếu.
    ◎Như: quỹ phạp thiếu thốn.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Tài quỹ nhi dân khủng, hối vô cập dã , (Hiếu hạnh lãm ) Tiền của thiếu mà dân hoảng sợ, hối không kịp nữa.

    quĩ, như "thủ quĩ" (vhn)
    quỹ, như "quỹ (cái hòm)" (gdhn)

    Nghĩa của 匱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuì]Bộ: 匚 - Phương
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUY

    thiếu; khô; thiếu hụt。缺乏。
    匱乏。
    thiếu hụt.
    匱竭。
    khô cạn
    Từ ghép:
    匱乏 ; 匱竭 ; 匱缺

    Chữ gần giống với 匱:

    , ,

    Dị thể chữ 匱

    , , , , ,

    Chữ gần giống 匱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匱 Tự hình chữ 匱 Tự hình chữ 匱 Tự hình chữ 匱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匱

    quĩ:thủ quĩ
    quỹ:quỹ (cái hòm)
    匱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匱 Tìm thêm nội dung cho: 匱