Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匱, chiết tự chữ QUĨ, QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匱:
匱
Biến thể giản thể: 匮;
Pinyin: gui4, kui4;
Việt bính: gwai6;
匱 quỹ
§ Cũng như quỹ 櫃.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kim quỹ chung tàng vạn thế công 金匱終藏萬世功 (Đề kiếm 題劍) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng.
(Động) Hết, thiếu.
◎Như: quỹ phạp 匱乏 thiếu thốn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tài quỹ nhi dân khủng, hối vô cập dã 財匱而民恐, 悔無及也 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Tiền của thiếu mà dân hoảng sợ, hối không kịp nữa.
quĩ, như "thủ quĩ" (vhn)
quỹ, như "quỹ (cái hòm)" (gdhn)
Pinyin: gui4, kui4;
Việt bính: gwai6;
匱 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 匱
(Danh) Cái hòm, cái rương.§ Cũng như quỹ 櫃.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kim quỹ chung tàng vạn thế công 金匱終藏萬世功 (Đề kiếm 題劍) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng.
(Động) Hết, thiếu.
◎Như: quỹ phạp 匱乏 thiếu thốn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tài quỹ nhi dân khủng, hối vô cập dã 財匱而民恐, 悔無及也 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Tiền của thiếu mà dân hoảng sợ, hối không kịp nữa.
quĩ, như "thủ quĩ" (vhn)
quỹ, như "quỹ (cái hòm)" (gdhn)
Nghĩa của 匱 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuì]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 14
Hán Việt: QUY
书
thiếu; khô; thiếu hụt。缺乏。
匱乏。
thiếu hụt.
匱竭。
khô cạn
Từ ghép:
匱乏 ; 匱竭 ; 匱缺
Số nét: 14
Hán Việt: QUY
书
thiếu; khô; thiếu hụt。缺乏。
匱乏。
thiếu hụt.
匱竭。
khô cạn
Từ ghép:
匱乏 ; 匱竭 ; 匱缺
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匱
| quĩ | 匱: | thủ quĩ |
| quỹ | 匱: | quỹ (cái hòm) |

Tìm hình ảnh cho: 匱 Tìm thêm nội dung cho: 匱
