Chữ 諳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諳, chiết tự chữ AM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諳:

諳 am

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諳

諳

Chiết tự chữ 諳

Chiết tự chữ am bao gồm chữ 言 音 hoặc 訁 音 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諳 cấu thành từ 2 chữ: 言, 音
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 音 âm, ơm, ậm
  • 2. 諳 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 音
  • 訁 ngôn
  • 音 âm, ơm, ậm
  • am [am]

    U+8AF3, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谙;
    Pinyin: an1, tou3;
    Việt bính: am1 am2
    1. [諳曉] am hiểu 2. [諳練] am luyện 3. [諳詳] am tường 4. [諳熟] am thục;

    諳 am

    Nghĩa Trung Việt của từ 諳

    (Động) Biết rõ, thành thạo.
    ◎Như: am luyện 諳
    練 thành thuộc, lão luyện, am sự 諳事 hiểu việc.

    (Động)
    Nhớ.
    ◎Như: am tụng 諳誦 đọc thuộc lòng, nhất lãm tiện am 一覽便諳 xem một lần là nhớ.
    am, như "am hiểu (biết rõ)" (vhn)

    Chữ gần giống với 諳:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諳

    谙,

    Chữ gần giống 諳

    譿, 詬, 詡, 詢, 詣, 詤, 詥, 試, 詧, 詨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諳 Tự hình chữ 諳 Tự hình chữ 諳 Tự hình chữ 諳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諳

    am諳:am hiểu (biết rõ)
    諳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諳 Tìm thêm nội dung cho: 諳