Chữ 讫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讫, chiết tự chữ CẬT, HẤT, NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讫:

讫 cật, ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讫

Chiết tự chữ cật, hất, ngật bao gồm chữ 言 乞 hoặc 讠 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讫 cấu thành từ 2 chữ: 言, 乞
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 讫 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 乞
  • ngôn
  • gật, khí, khất, khắt
  • cật, ngật [cật, ngật]

    U+8BAB, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訖;
    Pinyin: qi4;
    Việt bính: gat1 ngat6;

    cật, ngật

    Nghĩa Trung Việt của từ 讫

    Giản thể của chữ .
    hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)

    Nghĩa của 讫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訖)
    [qì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: HẤT
    1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
    收讫。
    đã nhận xong.
    付讫。
    đã trả xong.
    验讫。
    nghiệm thu xong.
    2. chấm dứt; kết thúc。截止。
    起讫。
    từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.

    Chữ gần giống với 讫:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 讫

    ,

    Chữ gần giống 讫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讫

    hất:hất cẳng; hất hàm
    讫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讫 Tìm thêm nội dung cho: 讫