Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讫, chiết tự chữ CẬT, HẤT, NGẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讫:
讫 cật, ngật
Đây là các chữ cấu thành từ này: 讫
讫
U+8BAB, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 訖;
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;
讫 cật, ngật
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;
讫 cật, ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 讫
Giản thể của chữ 訖.hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)
Nghĩa của 讫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訖)
[qì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HẤT
1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
收讫。
đã nhận xong.
付讫。
đã trả xong.
验讫。
nghiệm thu xong.
2. chấm dứt; kết thúc。截止。
起讫。
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.
[qì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HẤT
1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
收讫。
đã nhận xong.
付讫。
đã trả xong.
验讫。
nghiệm thu xong.
2. chấm dứt; kết thúc。截止。
起讫。
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.
Dị thể chữ 讫
訖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讫
| hất | 讫: | hất cẳng; hất hàm |

Tìm hình ảnh cho: 讫 Tìm thêm nội dung cho: 讫
