Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脱险 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōxiǎn] thoát hiểm; thoát khỏi nguy hiểm。脱离危险。
虎口脱险
thoát khỏi miệng hùm; thoát khỏi nguy hiểm.
虎口脱险
thoát khỏi miệng hùm; thoát khỏi nguy hiểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 脱险 Tìm thêm nội dung cho: 脱险
