Từ: 脱险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱险 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōxiǎn] thoát hiểm; thoát khỏi nguy hiểm。脱离危险。
虎口脱险
thoát khỏi miệng hùm; thoát khỏi nguy hiểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
脱险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱险 Tìm thêm nội dung cho: 脱险