Nghĩa của 正在 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzài] đang; đương (phó từ biểu thị hành động đang tiến hành hoặc động tác đang tiếp diễn.)。副词,表示动作在进行或状态在持续中。
他们正在开会。
họ đang họp.
温度正在慢慢上升。
nhiệt độ đang từ từ tăng lên.
他们正在开会。
họ đang họp.
温度正在慢慢上升。
nhiệt độ đang từ từ tăng lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |

Tìm hình ảnh cho: 正在 Tìm thêm nội dung cho: 正在
