Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脸形 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎnxíng] gương mặt; khuôn mặt。脸的形状。
脸形端正。
gương mặt đoan chính.
长方脸形。
gương mặt dài.
脸形端正。
gương mặt đoan chính.
长方脸形。
gương mặt dài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 脸形 Tìm thêm nội dung cho: 脸形
