Từ: 自动炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 动 • 炮

Nghĩa của 自动炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdòngpào] pháo liên hoàn。能够连续发射的火炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than
自动炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动炮 Tìm thêm nội dung cho: 自动炮